微波
vi ba
Hán Việt: vi ba · Pinyin: wēi bō
Tổng quan
gợn sóng | lò vi sóng àn sóng cực nhỏ (như làn sóng âm thanh, làn sóng ánh sáng). vi ba vi ba ☆Làn sóng cực nhỏ (như làn sóng âm thanh, làn sóng ánh sáng).
Nghĩa
Việt
- Cihui gợn sóng | lò vi sóng àn sóng cực nhỏ (như làn sóng âm thanh, làn sóng ánh sáng). vi ba vi ba ☆Làn sóng cực nhỏ (như làn sóng âm thanh, làn sóng ánh sáng).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種波長介於零點三公尺和千分之一公尺之間的電磁波。具有方向性及高頻率。在通信、氣象、天文、烹調方面應用廣泛。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一般指波长从1毫米-1米(频率300吉赫-300兆赫)的无线电波。可分为分米波、厘米波和毫米波等。直线传播,方向性强,频率高,应用于导航、雷达、遥感技术、卫星通信、气象、天文等方面。
Eng
- CC-CEDICT ripple|microwave
- Cihui ripple; microwave