微粒

wēi lìvi lạp

Hán Việt: vi lạp · Pinyin: wēi lì

Tổng quan

hạt cực nhỏ; vi hạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

微小的颗粒,包括肉眼可以看到的,也包括肉眼看不到的分子、原子等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

微細而分離存在的粒狀物。如溴化銀微小結晶體,可因感光造成潛影。

Cấu tạo: 微 (vi) + 粒 (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụi
  • Tần suất từ nguyên tử, (thông tục) mảnh đất nhỏ, vật nhỏ, tý, chút xíu, (định ngữ) (thuộc) nguyên tử làm lốm đốm, chấm lốm đốm, rải (rắc) thành từng mảng bụi, hạt bụi, nhìn thấy khuyết điểm của người dù chỉ bằng hạt bụi (mà không nhìn thấy khuyết điểm của mình) hạt; chất hạt, particulate radioactive, hạt phóng xạ, thuộc hạt (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Nam phi) thịt mỡ, mỡ (chó biển, cá voi), dấu, vết, đốm, hạt (bụi...), chỗ (quả) bị thối, làm lốm đốm; hạt , bụi; hạt cực nhỏ; vi hạt
  • Biên soạn 微粒 wēilì n. 1. particle 2. <phy.> corpuscle M:¹kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微細而分離存在的粒狀物。如溴化銀微小結晶體,可因感光造成潛影。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微小的颗粒,包括肉眼可以看到的,也包括肉眼看不到的分子、原子等。
  • Kaggle Zh-Vi atom

Eng

  • Cihui speck; particle
  • Tần suất từ 微粒 wēilì n. 1. particle 2. <phy.> corpuscle M:¹kē

Đức

  • Handedict Teilchen, Partikel, Feinkorn, Feinstpartikel

Từ liên quan

Gần nghĩa

微粒体 · 微粒子 · 微粒的 · 微粒子的 · 微丝 · 微乎 · 微云 · 微伏