lạp

Hán Việt: lạp · Pinyin:

Tổng quan

hạt nhỏ lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.)

粒体 · 粒化 · 粒子 · 粒度 · 粒径 · 粒心 · 粒状 · 粒肥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlạp
Quảng Đônglap1
Mân Namlia̍p
Nhật BảnTSUBU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlip
Baxter-Sagartp.rəp
Hán ngữ Thượng cổp.rəp
Phản thiết力入切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hạt gạo, hạt lúa, vật gì nhỏ mà rời từng hạt đều gọi là {lạp} [粒]. Ăn gạo.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lép lúa tép [Eng: grain; particle]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.米粒。《列子.湯問》:「剖粒為餌,引盈車之魚。」漢.劉楨〈答魏太子丕借廓落帶書〉:「嘉禾始熟,而農夫先嘗其粒。」 2.顆粒狀的東西。如:「砂粒」、「鹽粒」。 3.量詞。計算顆粒狀物的單位。如:「一粒砂子」、「兩粒藥丸」。唐.李紳〈古風〉詩二首之一:「春種一粒粟,秋成萬顆子。」 [動] 進食、以米糧為食。《書經.益稷》:「暨稷播奏庶艱食鮮食,懋遷有無化居,烝民乃粒,萬邦作乂。」北齊.顏之推《顏氏家訓.涉務》:「夫食為民天,民非食不生矣,三日不粒,父子不能相存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粒〈名〉 (形声。从米,立声。本义米粒,谷粒) 同本义 粒状物 粒 〈动〉 进食;吃饭 养活 生我百谷,粒我焌民。--晋·傅咸《喜雨赋》 通立”。成 焌民乃粒,万邦作乿。--《书·皋陶谟》 粒 〈量〉 用于呈圆形的器物,相当于颗”。如三粒子弹 粒lì ⒈小颗的,小碎块的米~。谷~。弹~。盐~儿。 ⒉量词,多指小颗粒状的东西两~子弹。五~药丸。谁知盘中餐,~ ~皆辛苦。

Eng

  • CC-CEDICT grain; granule; pellet; particle|classifier for small round objects (peas, bullets, peanuts, pills, grains etc)|(Tw) classifier for larger round objects (watermelon etc)

ja

  • JMdict grain|bead|drop|counter for small round objects including grains, seeds, pills, drops

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩚷【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤力入切,音立。米粒也。【小爾雅】生曰穀謂之粒。【孟子】樂歲粒米狼戾。【註】粒米,粟米之粒也。【拾遺記】員嶠之山名環丘,粟生穟高五丈,其粒皎然如玉。 又【說文】糂也。【書·益稷】烝民乃粒。【傳】米食曰粒。【疏】今人謂飯爲米糂,遺餘之飯,謂之一粒兩粒,是米食曰粒,用米爲食之名也。【禮·王制】有不粒食者矣。 又通作立。【詩·周頌】立我烝民。【註】立、粒通。

Thuyết Văn

糂也。 从米。立聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按此當作米粒也。米粒是常語。故訓釋之例如此。與䆃篆下云䆃米也正同。玉篇、廣韵粒下皆云米粒。可證。淺人不得其解。乃妄改之。以與糂下一曰粒也相合。不知粒乃糂之別義。正謂米粒。如妄改之文。則粒爲以米和羹矣。而一曰粒也何解乎。今俗語謂米一顆曰一粒。孟子。樂歲粒米狼戾。趙注云。粒米、粟米之粒也。臯陶謨。烝民乃粒。周頌。立我烝民。鄭箋。立當作粒。詩書之粒皆王制所謂粒食。始食艱食、鱻食、至此乃粒食也。 力入切。七部。按此篆不與糂篆相屬。亦可證其解𣃔不作糂也。

【粒】 (lạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 立 (lập) Phiên thiết: Lực nhập thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lịp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tảm vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩚷