微脈

wēi mài vi mạch

Hán Việt: vi mạch · Pinyin: wēi mài

Tổng quan

Cấu tạo: (vi) + (mạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细小的水脉; 中医学名词。脉象的一种。极细而软,按之欲绝,若有若无,至数不明。由气血虚衰所致。多见于休克﹑虚脱﹑慢性虚弱病症等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.细小的水脉。 2.中医学名词。脉象的一种。极细而软,按之欲绝,若有若无,至数不明。由气血虚衰所致。多见于休克﹑虚脱﹑慢性虚弱病症等。

Eng

  • Cihui 微脈 ēimài n. <Ch. med.> scarcely perceptible pulse