微臣

wēi chén vi thần

Hán Việt: vi thần · Pinyin: wēi chén

Tổng quan

tiểu thần | đầy tớ khiêm nhường

Cấu tạo: (vi) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu thần | đầy tớ khiêm nhường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卑微之臣,為人臣者自謙之辭。《宋書.卷六八.武二王傳.彭城王義康傳》:「臣草莽微臣,竊不自揆,敢抱葵藿傾陽之心。」《西遊記》第三○回:「是微臣兜了一箭,射倒猛虎,將女子帶上本莊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卑贱之臣。常用作谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.卑贱之臣。常用作谦词。

Eng

  • CC-CEDICT this small official|humble servant
  • Cihui this small official; humble servant