微詞

wēi cí vi từ

Hán Việt: vi từ · Pinyin: wēi cí

Tổng quan

phê bình kín đáo phê bình kín đáo; phê bình úp mở。隱晦的批評。

Cấu tạo: (vi) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phê bình kín đáo phê bình kín đáo; phê bình úp mở。隱晦的批評。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不直接說明,而用隱微方式批評的言詞。元.周密《齊東野語.自序》:「定哀多微詞,有所辟也;牛李有異議,有所黨也。愛憎一衰,論議乃公。」明.馮夢龍《古今譚概.卷三○.微詞部.陸念先》:「陸念先口無擇言,時出微詞,乃足絕倒。」也作「微辭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐含批评和不满的话语不无微词|颇多微词|惟有扬颂无微词。

Eng

  • CC-CEDICT veiled criticism
  • Cihui veiled criticism