微量

wēi liàng vi lượng

Hán Việt: vi lượng · Pinyin: wēi liàng

Tổng quan

một chút ít | vi lượng | vết (nguyên tố)

Cấu tạo: (vi) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chút ít | vi lượng | vết (nguyên tố)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 少量。如:「咖啡裡添加微量的奶精,味道更為香醇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。数量微小的;数量极少的:~元素。

Eng

  • CC-CEDICT a smidgen|minute|micro-|trace (element)
  • Cihui a smidgen; minute; micro-; trace (element)

ja

  • JMdict minuscule amount|extremely small quantity