微風

wēi fēng vi phong

Hán Việt: vi phong · Pinyin: wēi fēng

Tổng quan

gió nhẹ | gió lùa ơn gió nhẹ. Làn gió thoảng. vi phong vi phong ☆Cơn gió nhẹ. Làn gió thoảng.

Cấu tạo: (vi) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vi phong vi phong ☆Cơn gió nhẹ. Làn gió thoảng.
  • Cihui gió nhẹ | gió lùa ơn gió nhẹ. Làn gió thoảng. vi phong vi phong ☆Cơn gió nhẹ. Làn gió thoảng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕風。漢.班婕妤〈怨〉詩:「出入君懷袖,動搖微風發。」《紅樓夢》第七六回:「微風一過,粼粼然池面皺碧鋪紋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻微的风; 指日趋衰微的风俗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻微的风。 2.指日趋衰微的风俗。

Eng

  • CC-CEDICT breeze|light wind
  • Cihui breeze; light wind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轻风