徵友

zhēng yǒu trưng hữu

Hán Việt: trưng hữu · Pinyin: zhēng yǒu

Tổng quan

tìm bạn mới qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v.

Cấu tạo: (trưng) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm bạn mới qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徵求朋友。如:「不要輕信徵友廣告,以免上當。」

Eng

  • CC-CEDICT to seek new friends through personal ads, dating apps etc
  • Cihui 徵友 zhēngyǒu v.o. advertise for friends