徵引

zhēng yǐntrưng dẫn

Hán Việt: trưng dẫn · Pinyin: zhēng yǐn

Tổng quan

dẫn chứng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.征召任用。 2.引用; 引证。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.徵召任用。《魏書.卷九.肅宗紀》:「門才術藝、應於時求者,自別徵引,不在斯例。」《南史.卷七一.儒林列傳.顧越》:「朝廷以臣微涉藝學,遠垂徵引。」 2.引證文獻。如:「徵引詳博」。唐.柳宗元〈與崔連州論石鐘乳書〉:「再獲書辭,辱徵引地理證驗。」

Cấu tạo: 徵 (trưng) + 引 (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trưng dụng
  • Biên soạn 徵引 hēngyǐn* v. 1. quote; cite 2. recommend a person (for a job/etc.) 3. cite as evidence; prove

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.徵召任用。《魏書.卷九.肅宗紀》:「門才術藝、應於時求者,自別徵引,不在斯例。」《南史.卷七一.儒林列傳.顧越》:「朝廷以臣微涉藝學,遠垂徵引。」 2.引證文獻。如:「徵引詳博」。唐.柳宗元〈與崔連州論石鐘乳書〉:「再獲書辭,辱徵引地理證驗。」

Eng

  • Cihui 徵引 hēngyǐn* v. 1. quote; cite 2. recommend a person (for a job/etc.) 3. cite as evidence; prove

Từ liên quan

Gần nghĩa

引產 · 引伸 · 引例 · 引信 · 引入 · 引決 · 引出 · 引別