徵得

zhēng dé trưng đắc

Hán Việt: trưng đắc · Pinyin: zhēng dé

Tổng quan

để đạt được (sự cho phép, v.v.)

Cấu tạo: (trưng) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để đạt được (sự cho phép, v.v.)

Eng

  • Cihui to obtain (permission etc)