徵收

zhēng shōu trưng thu

Hán Việt: trưng thu · Pinyin: zhēng shōu

Tổng quan

thu (thuế) | trưng thu hâu thuế. chinh thu chinh thu ☆Thâu thuế.

Cấu tạo: (trưng) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu (thuế) | trưng thu hâu thuế. chinh thu chinh thu ☆Thâu thuế.
  • Cihui trưng thu; thu。政府依法向個人或單位收取(公糧、稅款等)。 徵收商業稅 thu thuế thương nghiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家依法向人民或機關團體收取稅捐、糧食或土地等。如:「征收土地稅。」也作「徵收」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.政府對人民或機關團體收取稅捐或收購私有財產。如:「徵收土地」、「徵收牌照稅」。《北齊書.卷二二.列傳.李元忠》:「人皆菜色,元忠表求賑貸,俟秋徵收。」清.昭槤《嘯亭雜錄.卷七.陸中丞》:「臨終前一月,猶奏湖南社倉穀業已敷用,其息穀請免徵收。」也作「征收」。 2.徵求捐募。如:「紅十字會正公開徵收賑災物資,以救濟南部地區的災民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指收取赋税; 今指政府依法向人民或所属机构收取公粮﹑税款等; 征集吸收。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指收取赋税。 2.今指政府依法向人民或所属机构收取公粮﹑税款等。 3.征集吸收。

Eng

  • CC-CEDICT to levy (a tax)|to expropriate
  • Cihui to levy (a fine); to impose (a tariff)