徵文

zhēng wén trưng văn

Hán Việt: trưng văn · Pinyin: zhēng wén

Tổng quan

mời gọi bài viết, tiểu luận hoặc tác phẩm văn học (về một chủ đề hoặc kỷ niệm sự kiện)

Cấu tạo: (trưng) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời gọi bài viết, tiểu luận hoặc tác phẩm văn học (về một chủ đề hoặc kỷ niệm sự kiện)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公開徵求文章。如:「徵文啟事」、「徵文活動」。 2.取證於典籍史料的記載。《宋書.卷一六.禮志三》:「禮記殘缺之書,本無備體,折簡敗字,多所闕略。正應推例求意,不可動必徵文。」清.連橫〈臺灣通史序〉:「郭公夏五,疑信相參,則徵文難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引证成文; 验证文才; 向人征求诗文; 今指报刊﹑杂志等为某一主题而公开征集诗文稿件。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引证成文。 2.验证文才。 3.向人征求诗文。 4.今指报刊﹑杂志等为某一主题而公开征集诗文稿件。

Eng

  • CC-CEDICT to solicit articles, essays or pieces of literature (on a subject or in commemoration of an event)
  • Cihui 徵文 hēngwén v.o. 1. solicit articles 2. cite a text in support