徵用

zhēng yòng trưng dụng

Hán Việt: trưng dụng · Pinyin: zhēng yòng

Tổng quan

trưng dụng | trưng thu

Cấu tạo: (trưng) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưng dụng | trưng thu
  • Cihui ọi tới để dùng. Lấy mà dùng. trưng dụng trưng dụng ☆Gọi tới để dùng. Lấy mà dùng. trưng dụng。政府依法使用個人或集體的土地、房產等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.徵召任用。《史記.卷一二一.儒林列傳.序》:「公卿皆武力有功之臣。孝文時頗徵用。」《三國志.卷一三.魏書.鍾繇華歆王朗傳.華歆》:「若有秀異,可特徵用。」 2.政府因公借用或租用私有財產。如:「市政府徵用這層樓做為展覽館。」

Eng

  • Cihui to expropriate; to commandeer