徵發

zhēng fā trưng phát

Hán Việt: trưng phát · Pinyin: zhēng fā

Tổng quan

một cuộc viễn chinh trừng phạt | một cuộc trưng dụng

Cấu tạo: (trưng) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cuộc viễn chinh trừng phạt | một cuộc trưng dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徵調募集人力和物資。《史記.卷三○.平準書》:「兵革數動,民多買復及五大夫,徵發之士益鮮。」晉.干寶《搜神記》卷五:「今年國家有大事,出三將軍,分布徵發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓征集调遣人力或物资。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓征集调遣人力或物资。

Eng

  • CC-CEDICT a punitive expedition|a requisition
  • Cihui a punitive expedition; a requisition