徵購
trưng cấu
Hán Việt: trưng cấu · Pinyin: zhēng gòu
Tổng quan
trưng mua
1.指国家根据法律向生产者或所有者购买农产品﹑土地等。
徵收購買。一般指國家依法向人民收購私有財產。如:「政府徵購土地,興建國宅。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trưng mua
- Biên soạn 徵購 zhēnggòu v. requisition by purchase ◆n. <mil.> procurement
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 徵收購買。一般指國家依法向人民收購私有財產。如:「政府徵購土地,興建國宅。」
Eng
- Cihui 徵購 zhēnggòu v. requisition by purchase ◆n. <mil.> procurement