徵辟

zhēng pì trưng tích

Hán Việt: trưng tích · Pinyin: zhēng pì

Tổng quan

Cấu tạo: (trưng) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝廷任用平民為官。《後漢書.卷七九.儒林傳下.蔡玄傳》:「學通五經,門徒常千人,其著錄者萬六千人,徵辟並不就。」《儒林外史》第三五回:「我在京師裡算著徵辟的旨意到南京去,這時候該是先生來的日子了。」

Eng

  • Cihui 徵辟 hēngbì v.o. <wr.> appoint a commoner to public office||►See also zhēngpì