徵逐

zhēng zhú trưng trục

Hán Việt: trưng trục · Pinyin: zhēng zhú

Tổng quan

Cấu tạo: (trưng) + (trục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追隨、追求。唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「今夫平居里巷相慕悅,酒食遊戲相徵逐。」宋.何薳《春渚紀聞.卷五.李朱畫得坡仙賞識》:「但日來賞鑒之家,未免徵逐時好,未有深知其二人者。」

Eng

  • Cihui 徵逐 zhēngzhú v. exchanges of visits/etc.