徵驗

zhēng yàn trưng nghiệm

Hán Việt: trưng nghiệm · Pinyin: zhēng yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (trưng) + (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc đã thử lại thấy đúng với sự thật — Cái điềm báo trước đúng với sự thật. trưng nghiệm trưng nghiệm ☆Việc đã thử lại thấy đúng với sự thật — Cái điềm báo trước đúng với sự thật.