德舉

dé jǔ đức cử

Hán Việt: đức cử · Pinyin: dé jǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (đức) + (cử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹善行,美善的措施。谓以贤德为标准荐举人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹善行,美善的措施。谓以贤德为标准荐举人才。