德化

dé huà đức hóa

Hán Việt: đức hóa · Pinyin: dé huà

Tổng quan

huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州, Phúc Kiến ùng cái nết tốt của mình mà thay đổi được người xấu. đức hoá đức hoá ☆Dùng cái nết tốt của mình mà thay đổi được người xấu.

Cấu tạo: (đức) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州, Phúc Kiến ùng cái nết tốt của mình mà thay đổi được người xấu. đức hoá đức hoá ☆Dùng cái nết tốt của mình mà thay đổi được người xấu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以德業感化誘導別人。《韓非子.難一》:「舜其信仁乎?乃躬藉處苦而民從之,故曰聖人之德化乎?」《儒林外史》第四七回:「他也不要禁止人怎樣,只是被了他的德化,那非禮之事,人自然不能行出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓以德行感化; 犹德教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以德行感化。 2.犹德教。

Eng

  • CC-CEDICT see 德化縣|德化县[De2 hua4 Xian4]
  • Cihui see 德化縣|德化县

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

威服