德惠

dé huì đức huệ

Hán Việt: đức huệ · Pinyin: dé huì

Tổng quan

Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cấu tạo: (đức) + (huệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恩澤。《管子.五輔》:「舉賢良,務功勞,布德惠,則賢人進。」《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「今陛下人民之眾,威武之重,德惠之厚,令行禁止之勢,萬萬於五伯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 德泽恩惠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.德泽恩惠。

Eng

  • CC-CEDICT see 德惠市[De2 hui4 Shi4]
  • Cihui see 德惠市