德操
đức thao
Hán Việt: đức thao · Pinyin: dé cāo
Tổng quan
ết tốt và lòng ngay thẳng không dời đổi. đức tháo đức tháo ☆Nết tốt và lòng ngay thẳng không dời đổi. bồi dưỡng đạo đức。道德修養。
Nghĩa
Việt
- Cihui ết tốt và lòng ngay thẳng không dời đổi. đức tháo đức tháo ☆Nết tốt và lòng ngay thẳng không dời đổi. bồi dưỡng đạo đức。道德修養。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 德行操守。《晉書.卷九四.隱逸列傳.龔玄之》:「弟子元壽,亦有德操,高尚不仕,舉秀才及州辟召,並稱疾不就。」《荀子.勸學》:「生乎由是,死乎由是,夫是之謂德操。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓有德而能操持; 道德操守。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓有德而能操持。 2.道德操守。
Eng
- Cihui 德操 écāo n. morality and conduct; virtuous behavior