德望

dé wàng đức vọng

Hán Việt: đức vọng · Pinyin: dé wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đức) + (vọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道德與聲望。《晉書.卷七七.陸曄傳》:「以玩有德望,乃遷侍中、司空,給羽林四十人。」《宋史.卷四二八.道學傳二.楊時傳》:「時安於州縣,未嘗求聞達,而德望日重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 品德和名望:~双馨。

Eng

  • Cihui 德望 éwàng n. virtuous conduct and high prestige