德治

dé zhì đức trì

Hán Việt: đức trì · Pinyin: dé zhì

Tổng quan

trị quốc bằng đức | trị quốc bằng cách nêu gương đức hạnh (lý tưởng Nho giáo)

Cấu tạo: (đức) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trị quốc bằng đức | trị quốc bằng cách nêu gương đức hạnh (lý tưởng Nho giáo)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代儒家的政治思想,主张为政以德,强调道德和道德教化在治国中的作用;指通过倡导良好的道德品质与行为规范来治理国家和社会。

Eng

  • CC-CEDICT rule by virtue|rule by setting virtuous example (Confucian ideal)
  • Cihui rule by virtue; rule by setting virtuous example (Confucian ideal)