德澤

đức trạch

Hán Việt: đức trạch

Tổng quan

ân trạch: ân huệ

Cấu tạo: (đức) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân trạch: ân huệ
  • Cihui n huệ. đức trạch đức trạch ☆Ơn huệ. ân trạch; ân huệ。恩澤;恩惠。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 德惠恩澤。《樂府詩集.卷三○.相和歌辭五.古辭.長歌行一二首之一》:「陽春布德澤,萬物生光輝。」《三國演義》第八○回:「孤雖是景帝之孫,並未有德澤以布於民。」

Eng

  • Cihui 德澤 ézé n. kindness and charity extended to the people