德門

dé mén đức môn

Hán Việt: đức môn · Pinyin: dé mén

Tổng quan

Cấu tạo: (đức) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ia đình nổi tiếng vì có nhiều nết tốt. đức môn đức môn ☆Gia đình nổi tiếng vì có nhiều nết tốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有德之家。《南史.卷一九.列傳.謝方明》:「方明行己之度,玄暉藻繢之奇,各擅一時,可謂德門者矣。」唐.韓愈〈祭左司李員外太夫人文〉:「胄于茂族,配此德門。克成厥家,享有全福。」

Eng

  • Cihui 德門 émén n. family of high moral standing