德門

dé ménđức môn

Hán Việt: đức môn · Pinyin: dé mén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有德之家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有德之家。《南史.卷一九.列傳.謝方明》:「方明行己之度,玄暉藻繢之奇,各擅一時,可謂德門者矣。」唐.韓愈〈祭左司李員外太夫人文〉:「胄于茂族,配此德門。克成厥家,享有全福。」

Cấu tạo: 德 (đức) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà có đức
  • Biên soạn family of high moral standing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有德之家。《南史.卷一九.列傳.謝方明》:「方明行己之度,玄暉藻繢之奇,各擅一時,可謂德門者矣。」唐.韓愈〈祭左司李員外太夫人文〉:「胄于茂族,配此德門。克成厥家,享有全福。」

Eng

  • Cihui 德門 émén n. family of high moral standing

Từ liên quan

Gần nghĩa

德三 · 德仁 · 德保 · 德光 · 德興 · 德化 · 德友 · 德國