德馨

đức hinh

Hán Việt: đức hinh

Tổng quan

đạo đức cao sang; đức hạnh cao sang

Cấu tạo: 德 (đức) + 馨 (hinh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐỨC HINH Thiền sư đời Nguyên, họ Phương, tự Lan Thất, người xứ Ô Thương (Nghĩa Ô, Chiết Giang) Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Nguyên Trường, đời thứ 25 hệ Nam Nhạc. Trụ trì chùa Thánh Thọ. Có ngữ lục truyền lại đời.; đạo đức cao sang; đức hạnh cao sang; đức hạnh cao sang

other

  • Nguồn khác họ Phương, tự Lan Thất, người xứ Ô Thương (Nghĩa Ô, Chiết Giang) Trung Quốc
  • Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Nguyên Trường, đời thứ 25 hệ Nam Nhạc
  • Nguồn khác Trụ trì chùa Thánh Thọ
  • Nguồn khác Có ngữ lục truyền lại đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

德三 · 德仁 · 德保 · 德光 · 德兴 · 德化 · 德友 · 德国