徹侯 chè hóu · triệt hầu Hán Việt: triệt hầu · Pinyin: chè hóu Tổng quan Cấu tạo: 徹 (triệt) + 侯 (hầu)Pinyinchè hóuHán Việttriệt hầuCấu tạo徹 + 侯 · triệt + hầu nghĩa thành phần: triệt + hầu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 秦漢時最尊貴的侯爵。後避漢武帝諱,而改稱為「通侯」或「列侯」。見《漢書.卷一九.百官公卿表上》。