徹夜

chè yè triệt dạ

Hán Việt: triệt dạ · Pinyin: chè yè

Tổng quan

cả đêm

Cấu tạo: (triệt) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả đêm
  • Cihui triệt dạ triệt dạ ☆Suốt đêm, cả đêm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整夜。《文明小史》第四四回:「鎮日價招得些上中下三等人物,前去飲酒作樂,真正是笙歌徹夜,燈火通宵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整夜;通宵彻夜攻读|台灯彻夜亮着。

Eng

  • CC-CEDICT the whole night
  • Cihui the whole night

ja

  • JMdict staying up all night