徹夜

chè yètriệt dạ

Hán Việt: triệt dạ · Pinyin: chè yè

Tổng quan

thâu đêm; thâu đêm suốt sáng; suốt đêm; cả đêm. suốt đêm không ngủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

整夜; 通宵彻夜攻读, 台灯彻夜亮着。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

整夜。《文明小史》第四四回:「鎮日價招得些上中下三等人物,前去飲酒作樂,真正是笙歌徹夜,燈火通宵。」

Cấu tạo: 徹 (triệt) + 夜 (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thâu đêm; thâu đêm suốt sáng; suốt đêm; cả đêm
  • Biên soạn 徹夜 chèyè n. whole night; all through the night

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整夜。《文明小史》第四四回:「鎮日價招得些上中下三等人物,前去飲酒作樂,真正是笙歌徹夜,燈火通宵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整夜; 通宵彻夜攻读, 台灯彻夜亮着。
  • Kaggle Zh-Vi all night long

Eng

  • JMdict staying up all night
  • Cihui the whole night
  • Tần suất từ 徹夜 chèyè n. whole night; all through the night

Đức

  • Handedict die ganze Nacht hindurch

ja

  • JMdict 徹夜(てつや)

other

  • Nguồn khác Suốt đêm, cả đêm

Từ liên quan

Gần nghĩa

徹夜不眠 · 夜作 · 夜來 · 夜光 · 夜分 · 夜勤 · 夜半 · 夜叉