徹查
triệt tra
Hán Việt: triệt tra · Pinyin: chè chá
Tổng quan
điều tra kỹ lưỡng
1.彻底调查。
澈底清查。如:「他因貪汙索賄,法院決定要徹查他所有的財產。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 điều tra kỹ
- Google Alex v6 điều tra triệt để
- VietPhrases tra rõ
- Tần suất từ tra rõ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 澈底清查。如:「他因貪汙索賄,法院決定要徹查他所有的財產。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.彻底调查。
Eng
- Cihui to investigate thoroughly
- Tần suất từ to investigate thoroughly
Đức
- Handedict gründlich untersuchen