徹頭

chè tóu triệt đầu

Hán Việt: triệt đầu · Pinyin: chè tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (triệt) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRIỆT ĐẦU Thấu rõ, thấu suốt. Tiết Vân Môn Văn Yển Thiền sư trong NĐHN q.15 ghi: 若未有箇入頭處、遇著本色咬豬狗手腳、不惜性命、入泥入水相爲。有可咬嚼、眨上眉毛、高挂缽囊、拗折拄杖。十年二十年、辦取徹頭 Nếu chưa có chỗ vào, gặp được thiền sư kiệt xuất có bản sắc chẳng tiếc tính mạng, tận tình khuyên bảo, khơi gợi, dìu dắt, có năng lực mài…