徼外
kiếu ngoại
Hán Việt: kiếu ngoại · Pinyin: jiǎo wài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 域外、塞外。《史記.卷一二五.佞幸傳.序》:「及文帝崩,景帝立,鄧通免,家居。居無何,人有告鄧通盜出徼外鑄錢。」《三國志.卷六○.吳書.呂岱傳》:「又遣從事南宣國化,暨徼外扶南、林邑、堂明諸王,各遣使奉貢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 塞外,边外。
- Tân Hoa Tự Điển 1.塞外,边外。
Eng
- Cihui 徼外 iàowài p.w. land beyond the frontiers/borders