jiāo kiếu

Hán Việt: kiếu · Pinyin: jiāo

Tổng quan

do may mắn ranh giới đi vòng quanh

徼幸 · 徼福 · 徼1. · 徼2. · 徼3. · 徼亂 · 徼亭 · 徼人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāo
Hán Việtkiếu
Quảng Đônggiu1
Mân Namkhiò
Nhật BảnMEGURU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkeu
Baxter-Sagart[k]ˤew
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤew
Phản thiết古堯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đi tuần xét, lính đi tuần gọi là {du kiếu} [游徼]. Ngoài biên. Lấy cọc đóng mốc để chia địa giới với các nước man di gọi là {biên kiếu} [邊徼], phía đông bắc gọi là {tái} [塞], phía tây nam gọi là {kiếu} [徼], lấy cái ý nghĩa như che chở trong nước vậy. Một âm là {kiêu}. cầu. Như {kiêu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 抄襲、竊取。《論語.陽貨》:「惡徼以為智者,惡不孫以為勇者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徼〈动〉 窃取,抄袭 徼,抄也。--《广韵》 恶徼以为知者。--《论语》。孔注抄也。” 揭发 徼 〈动〉 通侥”。贪求不止 寡君愿徼福于周公鲁公。--《左传·文公二年》 患其徼一时之权。--《史记·匈奴列传》 又如徼伺(窥视希冀);徼冀(希求);徼觊(非分希冀);徼进(犹侥进。非分求进) 通缴”。纠缠,徼绕不明 徼 〈动〉 巡查 几为巡徼所陵迫死。--文天祥《指南录后 徼jiǎo ⒈求。 ⒉ ⒊见jiào;yāo。 徼jiào ⒈边界边~。 ⒉巡察~巡。 ⒊见jiǎo;yāo。 徼jiāo 1.抄袭。 2.激发。 3.揭发。参见"僥讦"﹑"僥驳"。

Eng

  • CC-CEDICT by mere luck
  • CC-CEDICT boundary|to go around

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古弔切【集韻】吉弔切,𠀤音叫。【說文】循也。【前漢·百官表】中尉,秦官,掌徼循京師。【註】師古曰:徼,遮繞也。 又【韻會】邏卒曰游徼。【後漢·臧宮傳】少爲縣亭長游徼。【註】每鄕有游徼,掌循禁姦盜也。 又【玉篇】邊徼也。【史記·司馬相如傳】南至䍧牱爲徼。【註】徼,塞也。以木柵水,爲蠻夷界。 又【廣韻】小道也。【班固·西都賦】徼道綺錯。 又【韻會】一曰徼妙。【老子·道德經】常有欲以觀其徼。 又【唐韻】古堯切【集韻】堅堯切,𠀤叫平聲。【玉篇】要也,求也。【左傳·昭三年】徼福於太公。【註】徼,要也。【禮·中庸】小人行險以徼幸。【疏】徼求榮幸也。 又【廣韻】抄也。【論語】惡徼以爲知者。【註】徼,抄也。抄人之意,以爲已有。 又【集韻】伊消切,音邀。遮也。【司馬相如·子虛賦】徼𧮬受詘。【註】司馬彪云:徼,遮也。𧮬,倦也,謂遮其倦者。

Thuyết Văn

循也。 从彳。敫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

百官表曰。中尉掌徼循京師。如淳曰。所謂游徼循禁僃盜賊也。按引伸爲徼求、爲邊徼。今人分平去。古無是也。 古堯切。二部。

【徼】 (kiếu ⟨kiêu|yêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 敫 (kiểu) Phiên thiết: Cổ nghiêu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 堯 (nghiêu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: kiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tuần (Noi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư