徼福
kiếu phúc
Hán Việt: kiếu phúc · Pinyin: jiǎo fú
Tổng quan
kiêu phúc: cầu phúc
Nghĩa
Việt
- Cihui kiêu phúc: cầu phúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祈福、求福。《左傳.僖公四年》:「君惠徼福於敝邑之社稷,辱收寡君。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祈福,求福。
- Tân Hoa Tự Điển 1.祈福,求福。
Eng
- Cihui 徼福 iǎofú v.o. pray for blessings