徽墨

huī mòhuy mặc

Hán Việt: huy mặc · Pinyin: huī mò

Tổng quan

mực Huy Châu (mực tàu sản xuất ở Huy Châu.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧徽州府出产的墨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時徽州出產的墨,品質極佳,裝飾精美,自宋代以後即著稱於世。

Cấu tạo: 徽 (huy) + 墨 (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mực An Huy (nổi tiếng với chất lượng)
  • Tần suất từ Mực An Huy (nổi tiếng với chất lượng); mực Huy Châu (mực tàu sản xuất ở Huy Châu.); mực Huy Châu
  • Biên soạn 徽墨 uīmò n. inkstick produced in Huizhou M:¹fù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時徽州出產的墨,品質極佳,裝飾精美,自宋代以後即著稱於世。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧徽州府出产的墨。

Eng

  • Cihui Anhui ink (known for its quality)
  • Tần suất từ 徽墨 uīmò n. inkstick produced in Huizhou M:¹fù

Từ liên quan

Gần nghĩa

墨刑 · 墨匣 · 墨印 · 墨吏 · 墨囊 · 墨子 · 墨宝 · 墨客