徽
huy
Hán Việt: huy · Pinyin: huī
Tổng quan
biến thể cũ của 徽[hui1] huy hiệu biểu tượng phù hiệu huy chương logo huy hiệu quý tộc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huī |
|---|---|
| Hán Việt | huy |
| Quảng Đông | fai1 |
| Mân Nam | hui1 |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 휘 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyoi |
| Baxter-Sagart | m̥əj |
| Hán ngữ Thượng cổ | m̥əj |
| Phản thiết | 吁韋切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hay, tốt. Như xưng tụng người khác gọi là {âm huy} [音徽] tiếng tốt, {phong huy} [風徽] thói hay, v.v. Có nết tốt lưu truyền về sau gọi là {di huy} [遺徽]. Huy hiệu. Nhà vua đổi chính sóc gọi là {dịch huy hiệu} [易徽號]. Cái mề-đay (médaille) gọi là {huy chương} [徽章], gọi hiệu riêng của n…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.標幟。如:「國徽」、「校徽」、「黨徽」。《左傳.昭公二十一年》:「楊徽者,公徒也。」 2.旌旗。《禮記.大傳》:「改正朔,易服色,殊徽號。」漢.鄭玄.注:「徽號,旌旗之名也。」《文選.潘岳.閑居賦》:「其西則有元戎禁營,玄幙綠徽。」 [形] 美善的。《詩經.小雅.角弓》:「君子有徽猷,小人與屬。」《資治通鑑.卷二四八.唐紀六十四.武宗會昌四年》:「郊廟之禮,誠宜亟行,至於徽稱,非所敢當。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 徽 (形声。从糸,表示与线丝有关,微省声。本义三纠绳) 同本义 徽,三股绳也。--《说文》 系用徽纆。--《易·坎》。刘注三股为徽。” 绳索 免于徽索。--《汉书·扬雄传》。注绳也。” 又如徽索(徽绳。捆绑俘虏、罪人的绳索);徽纆(绳索;捆绑);徽缠(绳索。亦比喻束缚,牵累);徽绳(徽索。指捆绑罪人的绳索) 琴徽,系琴弦的绳 今夫弦者,高张急徽,追趋逐耆,则坐者不期而附矣。--《汉书·扬雄传》 后亦指七弦琴琴面十三个指示音节的标识 徽huī ⒈标志,符号~章。国~。党~。校~。 ⒉美好的~容。~音。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 徽[hui1]
- CC-CEDICT badge|emblem|insignia|crest|logo|coat of arms
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
〔古文〕:𢾰【唐韻】許歸切【集韻】【韻會】吁韋切,𠀤音揮。【說文】衺幅也。 又【爾雅·釋詁】善也。【疏】徽者,美善也。【書·舜典】愼徽五典。【詩·小雅】君子有徽猷。又太姒嗣徽音。 又【正字通】琴節曰徽。【前漢·揚雄傳】高張急徽。【註】琴徽也,所以表發撫抑之處。【嵆康·琴賦】徽以鍾山之玉。【註】以玉爲徽也。 又【說文】三糾繩也。【玉篇】徽,大索也。【易·坎卦】繫用徽纆。【揚雄·解嘲】折脅拉髂,免於徽索。 又徽嫿,奔馳貌。【馬融·廣成頌】徽嫿霍奕,別騖分奔。 又州名。【宋史·地理志】宣和三年,改歙州爲徽州。 又與幑通。幟也。【禮·大傳】聖人南面而治天下,必改正朔,殊徽號。【註】徽號,旌旗之屬也。【揚雄·羽獵賦】徽車輕武。【註】徽車,有徽幟之車也。 又與褘通。【張衡·思𤣥賦】揚雜錯之袿徽。【註】爾雅曰:婦人之徽謂之褵。郭璞云:卽今之香纓也。◎按《爾雅·釋器》本作褘。 考證:〔【揚雄·校獵賦】〕 謹照原書改羽獵賦。
Thuyết Văn
衺幅也。 一曰三糾繩也。 从糸。微省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
卽詩之邪幅也。傳曰。邪幅、偪也。所以自偪束也。箋云。邪幅、如今行縢也。偪束其脛。自足至厀。按內則謂之偪。許云謂之徽。未見所出。葢猶蔽厀謂之褘與。釋詁曰。徽、善也。止也。大雅箋云。美也。自偪束之義之引申也。 三糾、謂三合而糾之也。丩部曰。糾、三合繩。易。係用徽纆。劉表曰。三股曰徽。㒳股曰纆。一說糾本三股。三糾當爲九股。 許歸切。十五部。
【徽】 (huy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 微省 (vi) Phiên thiết: Hứa quy thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 歸 (quy) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tà (Bất chánh) phúc (Bức) vậy。 Một thuyết khác tam (Ba) củ (Dây chặp ba lần) thằng (Dây) vậy Một thuyết khác: 三糾繩也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 幑 · 䘗 · 𢾰 · 𥃘 · 𧗼 · 幑 · 幑