徽帜
huy xí
Hán Việt: huy xí · Pinyin: huī zhì
Tổng quan
biểu ngữ
1.同"徽识"。 2.泛指标志。
旗幟。如:「每逢改朝換代,新的君王便會改換徽幟,並昭告天下。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cờ hiệu
- VietPhrases biểu ngữ
- Tần suất từ lá cờ; biểu ngữ
- Biên soạn 徽幟 huīzhì n. symbol/design on a flag
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 旗幟。如:「每逢改朝換代,新的君王便會改換徽幟,並昭告天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"徽识"。 2.泛指标志。
Eng
- Cihui banner
- Tần suất từ 徽幟 huīzhì n. symbol/design on a flag