徽幟
huy xí
Hán Việt: huy xí · Pinyin: huī zhì
Tổng quan
biểu ngữ
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu ngữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 旗幟。如:「每逢改朝換代,新的君王便會改換徽幟,並昭告天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"徽识"。 2.泛指标志。
Eng
- CC-CEDICT banner
- Cihui banner