幟
xí
Hán Việt: xí · Pinyin: zhì
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái cờ như chữ Xí旘, chữ Xí 𢂴 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 旗幟。 Kì xí. (Cờ xí) [Tự hỗ 字詁] 標也。 Tiêu dã. (Cái mốc) [Quảng nhã 廣雅] 旛也。 Phan dã. (Cái phướn) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 昌志切,音熾。 Xương chí thiết, âm Xí 【Bộ】Cân巾
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | xí |
| Quảng Đông | ci3 |
| Mân Nam | tsi3 |
| Nhật Bản | NOBORI |
| Hàn Quốc | 치 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjih |
| Phản thiết | 昌志切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 志 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cờ hiệu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.旌旗、旗子。如:「旗幟」。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「拔趙幟,立漢赤幟。」 2.記號、標記。《後漢書.卷五八.虞詡傳》:「以采綖縫其裙為幟。」
Eng
- CC-CEDICT flag
ja
- JMdict nobori|long, narrow banner attached to a pole on one side and a horizontal rod along the top|Boys' Day nobori|carp streamer
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤昌志切,音熾。【說文】旌旗之屬。【廣韻】旗幟。【字詁】標也。【廣雅】旛也。【史記·高祖紀】旗幟皆赤。【前漢·淮隂侯傳】拔趙幟,樹漢赤幟。【註】索隱曰:幟帛長丈五,廣半幅。 又通作織。【前漢·食貨志】治樓船十丈餘,加旗織於其上。【註】師古曰:織,讀曰幟。 又記也。【後漢·虞詡傳】以采綖縫其裾爲幟。【註】幟,記也。 又【集韻】【韻會】𠀤職吏切,音志。又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤式吏切,音試。義𠀤同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 旘 · 𢂴 · 𣄞 · 帜 · 旘 · 帜 · 旘 · 帜