徽章
huy chương
Hán Việt: huy chương · Pinyin: huī zhāng
Tổng quan
huy chương; huy hiệu
佩带在身上用来表示身份、职业等的标志,多用金属制成。
佩戴在身上用以識別身分、職業、階級的標誌,大多以金屬製成。如:「童軍徽章」、「紀念徽章」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 徽章 huīzhāng n. badge; insignia M:⁴méi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佩戴在身上用以識別身分、職業、階級的標誌,大多以金屬製成。如:「童軍徽章」、「紀念徽章」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佩带在身上用来表示身份、职业等的标志,多用金属制成。
- Kaggle Zh-Vi arming
Eng
- Cihui badge; emblem; insignia; crest; logo; coat of arms
Đức
- Handedict Zeichen, Symbol
other
- Nguồn khác Miếng vải thêm đẹp dùng làm dấu hiệu, chính phủ hoặc quân đội cấp cho người có công, để người khác nhìn thấy biết ngay