徽章

huī zhāng huy chương

Hán Việt: huy chương · Pinyin: huī zhāng

Tổng quan

huy hiệu | biểu tượng | phù hiệu | huy chương | logo | quốc huy iếng vải thêm đẹp dùng làm dấu hiệu, chính phủ hoặc quân đội cấp cho người có công, để người khác nhìn thấy biết ngay. huy chương huy chương ☆Miếng vải thêm đẹp dùng làm dấu hiệu, chính phủ hoặc quân đội cấp cho người có công, để người khác nhìn thấy biết ngay.

Cấu tạo: (huy) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huy hiệu | biểu tượng | phù hiệu | huy chương | logo | quốc huy iếng vải thêm đẹp dùng làm dấu hiệu, chính phủ hoặc quân đội cấp cho người có công, để người khác nhìn thấy biết ngay. huy chương huy chương ☆Miếng vải thêm đẹp dùng làm dấu hiệu, chính phủ hoặc quân đội cấp cho ngườ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佩戴在身上用以識別身分、職業、階級的標誌,大多以金屬製成。如:「童軍徽章」、「紀念徽章」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佩带在身上用来表示身份、职业等的标志,多用金属制成。

Eng

  • CC-CEDICT badge|emblem|insignia|crest|logo|coat of arms
  • Cihui badge; emblem; insignia; crest; logo; coat of arms