徽號

huī hào huy hào

Hán Việt: huy hào · Pinyin: huī hào

Tổng quan

danh hiệu | tước hiệu

Cấu tạo: (huy) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh hiệu | tước hiệu
  • Cihui huy hiệu huy hiệu ☆Vật nhỏ, đeo trên quần áo làm dấu, cho người khác biết mình thuộc đoàn thể nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代旌旗的名號。《三國志.卷二五.魏書.辛毗楊阜高堂隆傳.楊阜》:「隆又以為改正朔,易服色,殊徽號,異器械。」 2.表示尊敬和讚美的稱號。《晉書.卷五三.列傳.愍懷太子》:「去年十二月,道文疾病困篤,父子之情,實相憐愍。于時表國家乞加徽號,不見聽許。疾病既篤,為之求請恩福,無有惡心。」《二十年目睹之怪現狀》第八回:「再看那署的款,卻都是連篇累牘,猶如徽號一般的別號。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的称号同学送给他‘诗人’的~。

Eng

  • CC-CEDICT title of honor|term of respect
  • Cihui title of honor; term of respect