心上

xīn shàngtâm thượng

Hán Việt: tâm thượng · Pinyin: xīn shàng

Tổng quan

tâm thướng/tâm thượng: trong lòng; trong lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.心里,心中。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中、心裡。如:「這是誤會,請別放在心上。」《文明小史》第三四回:「毓生到那裡看時,三間房子,極其寬敞,又且裱糊精緻,心上大喜。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trong tim
  • VietPhrases trong lòng
  • Biên soạn p.w. in the heart; at heart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中、心裡。如:「這是誤會,請別放在心上。」《文明小史》第三四回:「毓生到那裡看時,三間房子,極其寬敞,又且裱糊精緻,心上大喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.心里,心中。

Eng

  • Cihui 心上 īnshang p.w. in the heart; at heart

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上人 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书