心下

xīn xià tâm hạ

Hán Việt: tâm hạ · Pinyin: xīn xià

Tổng quan

trong lòng

Cấu tạo: (tâm) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中、心裡。《五代史平話.梁史.卷上》:「心下快活,思量這人也是個好漢,未免出來與他廝見。」《紅樓夢》第六一回:「聽如此一說,心下便有些活動起來。」 2.中醫指胃部。如:「心下痞滿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里,心中; 中医学指膈下胃脘的部位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心里,心中。 2.中医学指膈下胃脘的部位。

Eng

  • CC-CEDICT in mind
  • Cihui in mind