心喪

xīn sàng tâm tang

Hán Việt: tâm tang · Pinyin: xīn sàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (tang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时谓老师去世,弟子守丧,身无丧服而心存哀悼; 泛指无服或释服后的深切悼念,有如守丧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时谓老师去世,弟子守丧,身无丧服而心存哀悼。 2.泛指无服或释服后的深切悼念,有如守丧。