心乘

tâm thừa

Hán Việt: tâm thừa

Tổng quan

tâm thừa (術語)佛教以心觀為主,故曰心乘。明神宗續入藏經序曰:「坐換昇平,密契心乘。」☸

Cấu tạo: (tâm) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm thừa (術語)佛教以心觀為主,故曰心乘。明神宗續入藏經序曰:「坐換昇平,密契心乘。」☸