心亂

tâm loạn

Hán Việt: tâm loạn

Tổng quan

sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự xáo động, sự lo lắng, sự lo ngại

Cấu tạo: (tâm) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự xáo động, sự lo lắng, sự lo ngại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心思迷亂。漢.蔡邕〈隸勢〉:「遠而望之,若飛龍在天。近而察之,心亂目眩。」《三國演義》第七二回:「當夜曹操心亂,不能穩睡,遂手提鋼斧,遶寨私行。」

Eng

  • Cihui 心亂 īnluàn v.p. be upset/distracted