心交
tâm giao
Hán Việt: tâm giao · Pinyin: xīn jiāo
Tổng quan
ấy tấm lòng mà làm bạn với nhau. tâm giao tâm giao ☆Lấy tấm lòng mà làm bạn với nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui ấy tấm lòng mà làm bạn với nhau. tâm giao tâm giao ☆Lấy tấm lòng mà làm bạn với nhau.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 知心朋友。
- Tân Hoa Tự Điển 1.知心朋友。
Eng
- Cihui 心交 xīnjiāo n. close/intimate friend M:ge/¹míng/²wèi