心亭

tâm đình

Hán Việt: tâm đình

Tổng quan

tâm đình (譬喻)猶言心城。心以身為亭,故曰心亭。秘藏寶鑰下曰:「從此初門移心亭。」☸

Cấu tạo: (tâm) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm đình (譬喻)猶言心城。心以身為亭,故曰心亭。秘藏寶鑰下曰:「從此初門移心亭。」☸