心兵

xīn bīng tâm binh

Hán Việt: tâm binh · Pinyin: xīn bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人心感物而動。宋.黃庭堅〈戲詠暖足缾〉詩:「小姬暖足臥,或能起心兵。」 2.心含殺機。明.胡翰〈擬古〉詩:「單于方感格,中帳起心兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《吕氏春秋.荡兵》"在心而未发,兵也。"后以"心兵"喻心事; 黩武之心;杀伐之心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《吕氏春秋.荡兵》"在心而未发,兵也。"后以"心兵"喻心事。 2.黩武之心;杀伐之心。