心冰
tâm băng
Hán Việt: tâm băng · Pinyin: xīn bīng
Tổng quan
tâm băng (譬喻)心中有疑而不解,譬於冰,謂之心冰。因明大疏上本曰:「嗟去聖之彌遠,慨心冰之未釋。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm băng (譬喻)心中有疑而不解,譬於冰,謂之心冰。因明大疏上本曰:「嗟去聖之彌遠,慨心冰之未釋。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。喻被束缚的迷心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。喻被束缚的迷心。